Hỗ trợ trực tuyến
Địa điểm gợi ý
Tỷ giá

GIÁ CÀ PHÊ NGÀY 19/07/2014

 

Thị trường Giá Thay đổi
Cà phê London (07/14) 2005 +3(0.15%)
Cà phê New York (07/14) 170.7 +9(5.57%)
FOB (HCM) 1,961 Trừ lùi:-40
Giá cà phêĐắk Lăk 39,500 +100
Lâm Đồng 38,900 +100
Gia Lai 39,500 +100
Đắk Nông 39,400 +100
Hồ tiêu 180,000 0
Tỷ giá USD/VND 21,195 +15

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Loại Mua Bán
AUD 19,672 19,968
EUR 28,486 28,829
GBP 35,880 36,457
JPY 206 210
USD 21,195 21,245

Nguồn: Vietcombank

GIÁ VÀNG

Loại Mua Bán
Vàng SJC 1L 36.730 36.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 34.000 34.300
Vàng 99,99% 33.600 34.300
Vàng 99% 33.260 33.960
Vàng 75% 24.578 25.878
Vàng 58,3% 18.849 20.149
Vàng 41,7% 13.155 14.455

Lúc 20/07/2014 17:20:40 Chiều

1,174
4,262
81,265
2,269,915